khăn tay
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Khăn mỏng, thường hình vuông, làm bằng vải, dùng để lau tay, lau mặt hoặc lau mũi: Một vật dụng cá nhân nhỏ, thường được mang theo trong túi áo hoặc túi xách.
- Tên gọi khác: Còn được gọi là "mùi soa", một từ có nguồn gốc từ tiếng Pháp (mouchoir).
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Bà tôi luôn mang theo một chiếc khăn tay thêu hoa trong túi áo.
- Anh ấy lấy khăn tay ra để lau mồ hôi trên trán.
- Chiếc khăn tay bằng lụa này rất mềm và thấm hút tốt.
Các cách sử dụng nâng cao
- "khăn tay" như một vật kỷ niệm: Trong văn hóa, đôi khi khăn tay có thể được tặng như một vật lưu niệm, đặc biệt là những chiếc khăn thêu tinh xảo.
- Cô ấy giữ chiếc khăn tay anh tặng như một kỷ vật quý giá.
- "khăn tay" trong cách nói ẩn dụ: Đôi khi dùng để chỉ thứ gì đó nhỏ bé, thân thuộc và cần thiết.
- Lời động viên của cô ấy như chiếc khăn tay lau đi giọt nước mắt của tôi.
Biến thể và từ gần giống
- Mùi soa (danh từ): Từ đồng nghĩa, chỉ cùng một vật dụng. Đây là từ mượn từ tiếng Pháp (mouchoir).
- Ông cụ mở chiếc mùi soa trắng tinh ra để chùi kính.
- Khăn mùi xoa: Cách gọi kết hợp, nhấn mạnh chất liệu hoặc đặc điểm.
- Khăn giấy (danh từ): Vật dụng dùng một lần, có chức năng tương tự nhưng làm bằng giấy.
- Khăn mặt (danh từ): Khăn có kích thước lớn hơn, chuyên dùng để lau mặt.
Từ đồng nghĩa
- Mùi soa: (Xem ở mục Biến thể).
- Khăn lau: Từ chung hơn, có thể chỉ các loại khăn với nhiều công dụng lau chùi khác nhau.
Các cụm từ liên quan
- Quàng *khăn tay*: Hành động dùng khăn tay để quàng cổ, thường trong một số trò chơi hoặc biểu diễn.
- Các em nhỏ quàng khăn tay để nhập vai trong trò chơi.
- Vẫy *khăn tay*: Hành động vẫy tay với chiếc khăn, thường để chào tạm biệt.
- Cô ấy đứng trên bến cảng vẫy khăn tay tiễn đoàn tàu ra khơi.
Thành ngữ liên quan
- Ướt như *khăn tay*: Thành ngữ ví von mô tả tình trạng ướt đẫm, sũng nước.
- Mưa to quá, về đến nhà người anh ấy ướt như khăn tay.
- d. Cg. Mùi soa. Khăn mỏng hình vuông để trong túi, dùng lau tay, lau mũi...